| Tên thương hiệu: | MYT |
| Số mô hình: | 6000XT |
| MOQ: | 1 |
| Giá: | Pricing is negotiable based on order quantity |
| Thời gian giao hàng: | 30 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | TT, LC |
Radar Chống UAV Linh Hoạt Cao và Tiết Kiệm Chi Phí để Phát Hiện Tầm Xa và Dễ Dàng Lắp Đặt
1, Tổng quan sản phẩm
6000XP chủ yếu bao gồm một mảng radar, một bàn xoay cơ học và một bộ chuyển đổi nguồn. Nó được sử dụng để phát hiện, giám sát và chỉ thị mục tiêu của máy bay không người lái dân sự cỡ nhỏ/siêu nhỏ ở các khu vực trọng điểm như biên giới, chu vi, sân bay và căn cứ quân sự. Nó có thể cung cấp chính xác thông tin quỹ đạo như hướng, khoảng cách, độ cao và tốc độ của mục tiêu.
![]()
2, Điểm nổi bật về chức năng
1) Độ chính xác cao và thời gian thực cao:
Nó có thể duy trì theo dõi độ chính xác cao đối với các mục tiêu phát hiện tầm xa, cung cấp cơ sở phán đoán hiệu quả cho binh lính phòng thủ biên giới.
2) Khả năng thích ứng mạnh mẽ với môi trường:
Có khả năng hoạt động 24/7 và thích ứng với các môi trường khắc nghiệt như ban đêm, mưa, tuyết, sương mù và bụi
3) Tính linh hoạt cao:
Phát hiện mục tiêu tầm xa, dễ dàng lắp đặt
4) Công nghệ DBF:
Công nghệ DBF có thể cải thiện khả năng chống nhiễu bằng cách truyền công nghệ đa chùm
5) Hệ thống mảng pha:
Áp dụng hệ thống mảng pha chủ động tiên tiến để cải thiện hiệu quả phát hiện radar và xuất thông tin tọa độ mục tiêu
6)Hiệu quả chi phí cao:
Thông qua việc cải tiến liên tục sản phẩm, chúng tôi đảm bảo hiệu quả phát hiện đồng thời đạt được sự kết hợp hoàn hảo giữa độ tin cậy, khả năng sử dụng và tính kinh tế của sản phẩm
3, Thông số sản phẩm:
|
Hệ thống làm việc |
Mảng pha (quét máy phương vị + quét pha độ cao) xung Doppler |
|
Băng tần hoạt động |
Băng X |
|
Phạm vi thăm dò |
≥6.0KM |
|
Công suất hiệu quả |
100m~5.0km (Drone RCS=0.01㎡) |
|
Vùng phủ sóng phương vị |
360° |
|
Vùng phủ sóng độ cao |
≥40° |
|
Tốc độ thăm dò |
1.0m/s~75m/s |
|
Độ chính xác phương vị |
≤0.4° |
|
Độ chính xác độ cao |
≤0.5° |
|
Độ chính xác khoảng cách |
≤10m |
|
Độ chính xác tốc độ |
≤0.5m/s |
|
Tốc độ dữ liệu |
≥0.5Hz (tốc độ ăng-ten 30 vòng/phút) |
|
Giao diện dữ liệu |
RJ45/1 kênh Ethernet 100 Gigabit |
|
Đầu vào nguồn |
≤400W (tiêu thụ điện năng) AC200-AC240 (đầu vào) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-40℃~+55℃ |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-45℃~+65℃ |
|
Trọng lượng toàn bộ máy |
≤77kg |
4, Kích thước sản phẩm:
![]()
![]()
5, Dịch vụ sau bán hàng
1) Chúng tôi cung cấp dịch vụ 24 giờ sau bán hàng
2) Nếu có bất kỳ vấn đề nào về việc sử dụng hoặc chất lượng sản phẩm, chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến để chẩn đoán nguyên nhân của vấn đề.
3) Nếu bạn thấy sản phẩm không đạt yêu cầu, vui lòng trả lại cho chúng tôi trong vòng 3 tháng kể từ ngày gửi hàng. Sau khi nhận và kiểm tra, nếu sản phẩm không bị hư hỏng do các yếu tố của con người, sẽ được hoàn trả đầy đủ. Ngoài ra, chúng tôi có thể thảo luận để sửa đổi sản phẩm và sau đó gửi lại sản phẩm cho bạn.
4) PI này áp dụng cho thỏa thuận vận chuyển DDP.
6, Đối tác kinh doanh
![]()
![]()
![]()
7, Giấy chứng nhận
Sản phẩm đã đạt được chứng nhận kép từ Bộ Công an và Trung tâm An ninh Quốc gia, và có khả năng thích ứng với các sự cố nghiêm trọng khác nhau, có chất lượng cấp quân sự.
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
8, Đóng gói và Giao hàng
Hỗ trợ các phương thức hậu cần khác nhau bao gồm vận chuyển, vận chuyển hàng không, vận tải đường thủy và chuyển phát nhanh, bao gồm hậu cần ở 90% các khu vực trên toàn cầu.
![]()