| Tên thương hiệu: | MYT |
| Số mô hình: | DR500-AB |
| MOQ: | 1 |
| Giá: | Pricing is negotiable based on order quantity |
| Thời gian giao hàng: | 10 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | TT,LC |
| Tên sản phẩm | Thiết bị Phát hiện và Phòng thủ Máy bay không người lái Di động (Hình khiên) |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DR500-AB |
| Tiêu thụ điện năng | ≤600W |
| Băng tần phát hiện | 400MHz-1500MHz, 2200-2500MHz/5150-5950MHz (DJI, Autel và một số máy bay không người lái WIFI) |
| Phạm vi phát hiện | ≥2km (tùy thuộc vào kiểu máy) |
| Phạm vi đối phó | ≥2km (tùy thuộc vào kiểu máy) |
| Băng tần đối phó | 900MHz, 1.2GHz, 1.5GHz, 2.4GHz, 5.2GHz, 5.8GHz |
| Công suất kênh | 1555~1650MHz 20W 840~930MHz 50W 2400~2500MHz 50W 1050~1280MHz 20W 5725-5850MHz 50W 5150-5350MHz 20W |
| Kênh chặn | Sáu kênh |
| Vùng phủ sóng phương vị đối phó | ≥30° |
| Kích thước màn hình | ≥3.5 inch, có khả năng hiển thị đồng thời cường độ tín hiệu và băng tần của máy bay không người lái |
| Loại màn hình | Màn hình cảm ứng |
| Chức năng chỉ báo trạng thái | Màn hình có thể hiển thị băng tần và cường độ tín hiệu của máy bay không người lái được phát hiện |
| Chức năng tìm hướng | ≤10° |
| Góc phát hiện | Góc phát hiện theo chiều ngang 0°~360° |
| Tỷ lệ nhiễu trên tín hiệu | ≥20:1 |
| Chức năng nhắc nhở báo động | Sau khi phát hiện mục tiêu máy bay không người lái, nó có thể đưa ra lời nhắc báo động thông qua âm thanh |
| Kiểm tra chức năng gây nhiễu | Có thể phát ra tín hiệu nhiễu không dây để làm cho máy bay không người lái lơ lửng, quay về nhà hoặc buộc phải hạ cánh |
| Chức năng chuyển đổi băng tần | Có thể chọn nhiễu liên lạc đơn lẻ, nhiễu điều hướng đơn lẻ hoặc nhiễu toàn dải tần |
| Góc phủ sóng nhiễu | Ngang≥45°, dọc≥30° |
| Giám sát mạng | Có thể được liên kết đa cấp với các thiết bị đầu cuối di động (APP), nền tảng chỉ huy và quản lý phía sau (tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: -40℃-60℃ |
| Trọng lượng sản phẩm | 8Kg (bao gồm cả pin) |
| Kích thước sản phẩm | Chiều dài 390mm Chiều rộng 160mm Chiều cao 330mm |
| Thông số pin | Điện áp tiêu chuẩn 29.2V, dải điện áp hoạt động 25.9V~29.4V, dung lượng 10Ah |
| Pin có thể tháo rời | Sử dụng hộp pin cắm và rút một phím, thời gian thay pin phải ≤5s |
| Thời gian chờ | ≥20h, với chức năng phát hiện và báo động trong khi chờ |
| Thời gian làm việc | ≥30 phút |
| Chức năng sạc | Hỗ trợ sạc với AC220V (bộ đổi nguồn tiêu chuẩn), có chức năng hiển thị mức pin |