| Tên thương hiệu: | MYT |
| Số mô hình: | KZ-18 |
| MOQ: | 1 |
| Giá: | Pricing is negotiable based on order quantity |
| Thời gian giao hàng: | 10 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | TT,LC |
| Tên sản phẩm | Thiết bị phát hiện và phòng thủ máy bay không người lái di động (hình khiên) |
|---|---|
| Mô hình sản phẩm | KZ-18 |
| Tiêu thụ năng lượng | ≤ 600W |
| Phạm vi tần số phát hiện | 400MHz-1500MHz, 2200-2500MHz/5150-5950MHz (DJI, Autel và một số máy bay không người lái WIFI) |
| Phạm vi phát hiện | ≥2km (tùy thuộc vào mô hình) |
| Phạm vi đối phó | ≥2km (tùy thuộc vào mô hình) |
| Phạm vi tần số đối phó | 900MHz, 1.2GHz, 1.5GHz, 2.4GHz, 5.2GHz, 5.8GHz |
| Năng lượng kênh | 1555~1650MHz 20W 840~930MHz 50W 2400~2500MHz 50W 10501280MHz 20W 5725-5850MHz 50W 5150-5350MHz 20W |
| Các kênh chặn | Sáu kênh |
| Phương pháp đối phó Khối phủ sóng Azimuth | ≥ 30° |
| Kích thước hiển thị | ≥ 3,5 inch, có thể hiển thị cường độ tín hiệu drone và băng tần đồng thời |
| Loại màn hình | Màn hình cảm ứng |
| Chức năng chỉ định trạng thái | Màn hình có thể hiển thị các băng tần drone phát hiện và sức mạnh tín hiệu |
| Chức năng tìm hướng | ≤10° |
| góc phát hiện | Phạm vi phủ sóng góc phát hiện ngang 0°~360° |
| Tỷ lệ nhiễu tín hiệu | ≥20:1 |
| Chức năng báo động nhanh | Sau khi phát hiện mục tiêu máy bay không người lái, nó có thể báo động thông qua âm thanh |
| Kiểm tra chức năng can thiệp | Có thể phát ra tín hiệu nhiễu không dây để làm cho máy bay không người lái lơ lửng, trở về nhà hoặc buộc phải hạ cánh |
| Chức năng chuyển đổi băng tần | Có thể chọn nhiễu liên lạc đơn, nhiễu điều hướng đơn hoặc nhiễu tần số đầy đủ |
| góc phủ sóng nhiễu | Phẳng ≥45°, dọc ≥30° |
| Giám sát mạng | Có thể kết nối nhiều cấp với các thiết bị đầu cuối di động (APP), nền tảng chỉ huy và quản lý phía sau (không cần thiết) |
| Nhiệt độ hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: -40°C-60°C |
| Trọng lượng sản phẩm | 8kg (bao gồm pin) |
| Kích thước sản phẩm | Chiều dài 390mm Chiều rộng 160mm Chiều cao 330mm |
| Các thông số pin | Điện áp tiêu chuẩn 29.2V, phạm vi điện áp hoạt động 25.9V ~ 29.4V, công suất 10Ah |
| Pin tháo rời | Sử dụng hộp pin cắm và kéo ra một phím, thời gian thay pin nên ≤5s |
| Thời gian chờ | ≥ 20h, với chức năng phát hiện và báo động trong trạng thái chờ |
| Thời gian làm việc | ≥30 phút |
| Chức năng sạc | Hỗ trợ sạc với AC220V (công cụ điều hợp điện tiêu chuẩn), có chức năng hiển thị mức pin |